EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🌍 Động đất

Sự rung chuyển đột ngột của mặt đất do chuyển động kiến ​​tạo gây ra.

Động đất

Động đất là sự rung chuyển đột ngột của mặt đất. Nó xảy ra khi sức căng tích tụ trong đá đột ngột được giải phóng. Đá vỡ vụn dọc theo đường đứt gãy, tạo ra sóng địa chấn theo mọi hướng. Điểm dưới lòng đất nơi nó bắt đầu được gọi là tâm chấn. Ngay phía trên nó là tâm điểm.

Hầu hết các trận động đất xảy ra ở ranh giới các mảng kiến ​​tạo. Các mảng trượt qua nhau, tách rời hoặc va chạm. Vành đai lửa Thái Bình Dương, bao quanh đại dương, là nơi xảy ra khoảng 80% các trận động đất lớn nhất thế giới. Nhưng động đất cũng có thể xảy ra ở những nơi xa rìa mảng kiến ​​tạo, trong các khu vực yếu cổ xưa. Trận động đất New Madrid năm 1811 đã làm rung chuyển miền trung Hoa Kỳ.

Mức độ thiệt hại không chỉ phụ thuộc vào cường độ. Độ sâu, khoảng cách, loại đất và quy định xây dựng đều quan trọng. Một trận động đất nông dưới một thành phố có các công trình yếu kém có thể gây ra thảm họa. Một trận động đất sâu ngoài khơi có thể gây ra ít thiệt hại trên đất liền. Sóng thần, sạt lở đất và hỏa hoạn thường giết chết nhiều người hơn cả chính sự rung lắc. Hệ thống cảnh báo sớm có thể đưa ra cảnh báo chỉ vài giây, đủ để làm chậm tốc độ tàu hỏa và tạm dừng phẫu thuật.

Các thuật ngữ chính

Comments

No comments yet. Be the first to share a thought.

Leave a comment