EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🧱 Tầng

Các lớp đá trầm tích hoặc đất.

Tầng

Đá trầm tích thường được sắp xếp thành các lớp. Các tầng đá là những lớp đó, mỗi lớp đại diện cho một giai đoạn lắng đọng riêng biệt. Một lớp đơn được gọi là một tầng đá; số nhiều là các tầng đá. Các mặt phẳng phân lớp ngăn cách các tầng đá kế tiếp nhau.

Các tầng đá có thể dày từ vài milimét đến nhiều mét. Sự thay đổi về kích thước hạt, thành phần hoặc màu sắc đánh dấu ranh giới của chúng. Tính nằm ngang ban đầu và sự liên tục theo chiều ngang của các tầng đá là những nguyên tắc cơ bản được sử dụng để giải thích lịch sử địa chất. Các tầng đá bị nghiêng hoặc bị uốn nếp ghi lại sự biến dạng sau này.

Trình tự các tầng đá tại một vị trí tạo thành cột địa tầng của vị trí đó. Việc đối chiếu các tầng đá giữa các khu vực cho phép xác định niên đại và tái tạo môi trường cổ đại. Hóa thạch trong các tầng đá cung cấp thông tin về niên đại tương đối và bằng chứng về sự sống trong quá khứ. Nghiên cứu các tầng đá là nền tảng của địa chất lịch sử.

Comments

No comments yet. Be the first to share a thought.

Leave a comment