EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🔲 Phạm vi

Các giới hạn được xác định về những gì một dự án sẽ mang lại.

Phạm vi

Các dự án thường mở rộng để lấp đầy thời gian có sẵn trừ khi có các giới hạn được thiết lập. Phạm vi là tập hợp các công việc, sản phẩm bàn giao và giới hạn được xác định rõ ràng, mô tả những gì một dự án sẽ và sẽ không bao gồm.

Việc xác định rõ phạm vi dự án, cấu trúc phân chia công việc và tiêu chí chấp nhận giúp bảo vệ dự án khỏi sự phát triển không kiểm soát. Thay đổi phạm vi là điều không thể tránh khỏi; những thay đổi phạm vi không được quản lý sẽ phá hủy tiến độ và ngân sách. Kiểm soát thay đổi chính thức giúp phân biệt sự thích ứng có kỷ luật với sự hỗn loạn.

Việc thống nhất phạm vi dự án với nhà tài trợ và các bên liên quan ngay từ đầu sẽ giúp tránh những tranh cãi về sau liên quan đến việc dự án có thành công hay không. Phạm vi không rõ ràng sẽ dẫn đến tình trạng hoạt động không bao giờ hoàn thiện. Bảo vệ phạm vi dự án là một trong những nhiệm vụ trọng tâm của người quản lý dự án.

Comments (2)

  1. Harold Beasley
    Scope creep is the silent killer of projects. Every small addition seems reasonable until you realize you've doubled the workload.
  2. Ingrid Solberg
    Defining scope at the start is crucial. If you don't know what you're delivering you can't know when you're done.

Leave a comment