EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🕯️ Thánh hóa

Để dành riêng làm nơi thánh hoặc thánh hiến cho mục đích thiêng liêng.

Thánh hóa

Thánh hóa nghĩa là tách biệt ra. Trong Kinh Thánh, từ này mang ý nghĩa hiến dâng—tách bỏ một thứ gì đó khỏi mục đích sử dụng thông thường và dâng hiến nó cho Chúa. Đền thờ, bàn thờ, thầy tế lễ và ngày Sa-bát đều được thánh hóa. Ý tưởng cốt lõi là sự thánh khiết: những gì thuộc về Chúa không được đối xử như những thứ thông thường.

Tân Ước cũng sử dụng ngôn ngữ tương tự để nói về con người. Những người tin Chúa được mô tả là đã được thánh hóa bởi công việc của Chúa Kitô, đồng thời được kêu gọi đến sự thánh hóa tiến bộ trong đời sống hằng ngày. Sự căng thẳng này là có chủ ý. Sự xưng công chính tuyên bố một người là người công chính; sự thánh hóa là quá trình suốt đời để trở thành người như lời tuyên bố đó. Đức Thánh Linh là tác nhân; các phương tiện bao gồm Kinh Thánh, cầu nguyện, các bí tích và sự khích lệ lẫn nhau trong cộng đồng.

Các truyền thống khác nhau mô tả quá trình này theo những cách khác nhau. Một số kỳ vọng vào một trải nghiệm thứ hai riêng biệt về sự thánh hóa hoàn toàn; những người khác lại thấy đó là sự tăng trưởng dần dần trong ân điển được đánh dấu bằng sự ngày càng phù hợp với Chúa Kitô. Tất cả đều đồng ý rằng mục tiêu không phải là sự tự cải thiện đạo đức vì lợi ích riêng mà là một cuộc sống phản ánh phẩm chất của Đức Chúa Trời thánh khiết.

Khi một vật thể hoặc một người được thánh hóa, điều bình thường đó được dành cho một mục đích cao cả hơn. Từ ngữ đó vẫn mang ý nghĩa ấy.

Comments

No comments yet. Be the first to share a thought.

Leave a comment