EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🧑 Ứng viên

Một người đang tranh cử vào chức vụ công.

Ứng viên

Người nào muốn tranh cử vào một chức vụ dân cử sẽ trở thành ứng cử viên. Danh xưng này được áp dụng khi người đó đã nộp đầy đủ giấy tờ cần thiết, nhận được đề cử của đảng, hoặc tham gia vào cuộc tranh cử chính thức cho một vị trí công cộng.

Các ứng cử viên tự giới thiệu bản thân với cử tri thông qua các cuộc tranh luận, quảng cáo, phỏng vấn và tiếp xúc trực tiếp. Họ phải đáp ứng các điều kiện pháp lý về tuổi tác, quốc tịch và nơi cư trú, và thường cần chứng minh đủ sự ủng hộ để được xuất hiện trên phiếu bầu. Các cuộc bầu cử sơ bộ hoặc đại hội đảng thường thu hẹp danh sách ứng cử viên trước cuộc tổng tuyển cử.

Việc tranh cử đòi hỏi thời gian, tiền bạc và khả năng chịu đựng sự soi xét của công chúng. Nhiều người có năng lực từ chối trở thành ứng cử viên vì những lý do đó. Những người ra tranh cử chấp nhận rằng hồ sơ, tuyên bố và cuộc sống cá nhân của họ sẽ được xem xét. Chất lượng của nhóm ứng cử viên sẽ định hình chất lượng của những người cuối cùng nắm giữ chức vụ.

Một ứng viên mạnh có thể nâng tầm toàn bộ liên danh tranh cử; một ứng viên yếu có thể kéo cả liên danh xuống; một ứng viên yếu có thể làm suy yếu toàn bộ liên danh.

Comments (2)

  1. Ingrid F.
    A candidate is someone seeking election to public office. The word also means someone being considered for a job or award.
  2. Rosa Martinez
    The article is simple. A person seeking election to public office. Simple but fundamental in politics.

Leave a comment