EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

📏 Phạm vi kiểm soát

Số lượng nhân viên cấp dưới báo cáo cho một người quản lý duy nhất.

Phạm vi kiểm soát

Người quản lý chỉ có thể dành sự quan tâm hiệu quả cho một số lượng người nhất định. Phạm vi quản lý là số lượng nhân viên trực thuộc mà một người quản lý duy nhất giám sát.

Phạm vi phân công hẹp cho phép giám sát và phát triển sát sao nhưng lại tạo thêm nhiều tầng lớp và chi phí. Phạm vi phân công rộng làm phẳng cấu trúc tổ chức và trao quyền cho cấp dưới nhưng lại tiềm ẩn rủi ro quá tải và huấn luyện không nhất quán. Phạm vi phân công tối ưu phụ thuộc vào độ phức tạp của nhiệm vụ, kỹ năng của nhân viên, sự phân bố địa lý và các công cụ phối hợp sẵn có.

Việc tái cấu trúc thường điều chỉnh phạm vi công việc một cách có chủ đích. Công nghệ và các nhóm tự quản cho phép phạm vi công việc rộng hơn so với lý thuyết cổ điển. Việc đo lường khối lượng công việc quản lý cùng với số lượng nhân viên giúp tránh những phạm vi công việc trên giấy tờ trông có vẻ hiệu quả nhưng lại thất bại trong thực tế.

Comments

No comments yet. Be the first to share a thought.

Leave a comment