EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🪨 Địa chất

Đá, cấu trúc và lịch sử Trái Đất.

🌡️Độ dốc địa nhiệt

Tốc độ tăng nhiệt độ theo độ sâu trong lòng Trái Đất.

♨️Suối phun

Suối nước nóng phun trào nước và hơi nước theo từng đợt.

❄️Băng hà

Quá trình bao phủ đất liền bằng sông băng hoặc các tảng băng.

🧊Sông băng

Một khối băng lớn, bền vững, đặc quánh di chuyển chậm trên đất liền.

💧Nước ngầm Nước nằm bên dưới bề mặt Trái đất, trong đất và đá.

Water located beneath Earth's surface in soil and rock.

🛁Suối nước nóng

Một mạch nước tự nhiên được làm nóng bởi hoạt động địa nhiệt.

🌋Đá lửa

Đá được hình thành từ quá trình nguội đi và đông đặc của magma hoặc dung nham.

🕳️Karst

Một cảnh quan được hình thành do sự hòa tan của các loại đá dễ tan.

🌋Lava

Đá nóng chảy đã phun trào lên bề mặt Trái đất.

🧱Sự hóa đá

Sự nén chặt và kết dính trầm tích thành đá.

🧱Thạch quyển

Lớp ngoài cùng cứng chắc của Trái Đất bao gồm lớp vỏ và lớp phủ trên.

🔥Magma

Đá nóng chảy bên dưới bề mặt Trái đất.

🌋Áo choàng

Lớp đá nóng dày nằm giữa vỏ Trái Đất và lõi Trái Đất.

🦖Kỷ Mesozoi

Kỷ địa chất của khủng long, khoảng 252 đến 66 triệu năm trước.

💎Đá biến chất

Đá biến đổi do nhiệt và áp suất mà không bị tan chảy.

💎Biến chất

Sự biến đổi của đá do nhiệt, áp suất hoặc hoạt động hóa học.

💎Khoáng chất

Một chất rắn vô cơ tự nhiên có thành phần hóa học xác định.

💎Khoáng vật học

Nghiên cứu khoa học về khoáng chất và các tính chất của chúng.

🪨Moraine

Một khối đá và trầm tích được lắng đọng bởi sông băng.

⛏️Quặng

Một loại vật liệu rắn tự nhiên, từ đó có thể chiết xuất kim loại.

🦕Cổ sinh vật học

Nghiên cứu về sự sống cổ đại thông qua hóa thạch.

🐟Kỷ Paleozoic

Một kỷ địa chất kéo dài từ khoảng 541 đến 252 triệu năm trước.

🗓️Thời kỳ

Một sự phân chia thời gian địa chất trong một kỷ.

💧Độ thấm

Khả năng truyền dẫn chất lỏng của đá.

🪨Thạch học

Nghiên cứu khoa học về đá và nguồn gốc của chúng.

〰️Ranh giới mảng

Vùng giao nhau giữa hai mảng kiến ​​tạo.

🧩Kiến tạo mảng

Lý thuyết giải thích sự chuyển động của các mảng kiến ​​tạo Trái Đất.

🕳️Độ xốp

Tỷ lệ phần trăm không gian rỗng trong đá hoặc trầm tích.

🦠Tiền Cambri

Khoảng thời gian địa chất sớm nhất và dài nhất trước khi sự sống phức tạp xuất hiện.

📈Cứu trợ

Chênh lệch độ cao giữa điểm cao và điểm thấp trong một khu vực.