EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

⏰ Căng thẳng

Một phạm trù ngữ pháp chỉ thời gian của một hành động.

Căng thẳng

Ngôn ngữ xác định vị trí của các sự kiện so với thời điểm nói. Thì là một phạm trù ngữ pháp xác định vị trí của một tình huống trong thời gian—thường là quá khứ, hiện tại hoặc tương lai—thông qua hình thái động từ hoặc hệ thống trợ động từ.

Thì tuyệt đối gắn trực tiếp với thời điểm nói; thì tương đối gắn với một sự kiện khác. Nhiều ngôn ngữ kết hợp thì với thể trong cùng một dạng. Một số chỉ đánh dấu sự phân chia quá khứ/không quá khứ; những ngôn ngữ khác đánh dấu nhiều mức độ xa cách khác nhau.

Lỗi về thì thường gặp trong văn viết ngoại ngữ khi hệ thống ngữ pháp khác nhau. Văn bản tường thuật và văn bản tường thuật tạo ra các mô hình chuyển đổi thì phức tạp. Ngữ pháp mô tả minh họa thì bằng các mốc thời gian và ví dụ văn bản thực tế.

Comments

No comments yet. Be the first to share a thought.

Leave a comment