EN - FR - DE - ES - IT - PT -

LexiconDream

🧣 Khăn quàng cổ

Một mảnh vải được quấn quanh cổ để giữ ấm hoặc trang trí.

Khăn quàng cổ

Khăn quàng cổ là một mảnh vải được quàng quanh cổ, đầu hoặc vai. Nó có tác dụng giữ ấm, trang trí, hoặc cả hai. Khăn quàng cổ có nhiều hình dạng: hình chữ nhật dài, hình vuông, hình tam giác và hình vòng. Chất liệu đa dạng từ len và cashmere đến lụa, cotton và các loại vải tổng hợp. Cách quàng cũng làm thay đổi hoàn toàn diện mạo của khăn.

Các loại khăn quàng cổ khác nhau tùy theo chức năng và văn hóa. Khăn quàng mùa đông dài và dày, được quấn để giữ ấm. Khăn lụa hình vuông, thường có họa tiết, được quàng hờ hoặc thắt nút. Khăn pashmina là loại khăn choàng bằng len cao cấp từ Kashmir. Khăn keffiyeh là loại khăn đội đầu hình vuông bằng cotton có nguồn gốc từ Trung Đông. Khăn quàng vô cực là một vòng lặp liên tục không cần buộc. Khăn bandana là một chiếc khăn nhỏ hình vuông, thường được đội trên đầu hoặc cổ. Mỗi loại đều có lịch sử và quy ước riêng.

Khăn quàng cổ là phụ kiện đa năng. Một bộ trang phục đơn giản có thể được biến đổi bởi một chiếc khăn lụa vuông màu sắc tươi sáng. Một chiếc khăn len có thể làm nổi bật chiếc áo khoác mùa đông. Cùng một chiếc khăn có thể được dùng để che đầu, làm thắt lưng, phụ kiện túi xách hoặc phối cùng áo. Các video hướng dẫn phối đồ trên mạng xã hội cho thấy hàng tá cách thắt và quấn khăn khác nhau. Cách bảo quản phụ thuộc vào chất liệu. Khăn lụa nên được giặt khô hoặc giặt tay nhẹ nhàng. Khăn len nên được giặt tay bằng nước lạnh và phơi phẳng. Khăn cotton dễ bảo quản hơn. Một chiếc khăn tốt có thể dùng được nhiều năm và thường trở thành món đồ đặc trưng của mỗi người.

Các loại phổ biến

Comments (2)

  1. Elaine Powers
    A scarf is the most versatile accessory. It can keep you warm or add color to an outfit.
  2. Randy M.
    Scarf also means to eat quickly. As in he scarfed down his dinner. English is weird.

Leave a comment